Danh mục sản phẩm

Hổ trợ trực tuyến

Nhận báo giá - chinhanelectric@gmail.com

Tin tức

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 0
  • Hôm nay 0
  • Hôm qua 0
  • Trong tuần 0
  • Trong tháng 0
  • Tổng cộng 0
Dây cáp ngầm 1 lõi Cadivi CXV/DATA 200mm2 – 0.6/1kV Cu/XLPE/DATA/PVC

Dây cáp ngầm 1 lõi Cadivi CXV/DATA 200mm2 – 0.6/1kV Cu/XLPE/DATA/PVC

(1 đánh giá)

CXV/DATA 200

Cadivi

12 tháng

Cáp ngầm giáp nhôm Cadivi Model CXV/DATA 200 mm2 
Chủng loại: Cu/XLPE/DATA/PVC
Số Lõi: 1 lõi
Chất liệu ruột dẫn: Đồng
Điện áp: 0.6/1kV
Quy cách đóng gói: Sản xuất theo số mét yêu cầu của dự án
Hãng sản xuất: Cadivi

548,972 đ 784,245 đ

548,972 đ

 
DÂY CÁP DATA LÀ GÌ? CẤU TẠO VÀ ỨNG DỤNG
 
Dây cáp ngầm DATA là tên gọi tắc của dây cáp CXV/DATA một trong những dòng dây cáp ngầm điện lực dùng cho hệ thống điện hạ thế 0,6/1kV. Cáp có ruột lõi được làm bằng đồng, 3 lớp vỏ bọc được làm bằng XLPE, lớp giáp nhôm DSTA và bên ngoài cáp là nhựa PVC. Chúng thường được sử dụng đi ngầm dưới  trong các trường học, toà nhà, chung cư hay các nhà xưởng.
 

CXV/DATA & CXV/DSTA là từ viết tắt, thể hiện đặc điểm nổi bật của dây, có thể phân biệt với các dòng dây cáp khác, cụ thể:

  • C: cáp có lõi được làm bằng đồng (Cu)
  • X: tiếp theo là đến lớp cách điện bằng XLPE
  • V: vỏ bọc bên ngoài cùng bằng PVC
  • DATA: giáp 2 lớp băng nhôm cho cáp 1 lõi
  • DSTA: giáp 2 lớp băng thép cho cáp 2 đến 4 lõi
Cáp điện CXV/DATA & CXV/DSTA dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện. Được bảo vệ bởi lớp giáp nhôm và thép nên chịu được va đập tốt hơn những loại dây CV, CVV hay CXV , cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
 
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
 
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228
 
 

NHẬN BIẾT LÕI

Bằng băng màu:

Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
Cáp nhiều lõi: Màu đỏ - vàng - xanh dương - không băng màu (trung tính) - xanh lục (TER).
Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

 
 
  • Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
  • Rated voltage U0/U: 0,6/1 kV.
  • Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
  • Test voltage: 3,5 kV (5 minutes).
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC.
  • Maximum conductor temperature for normal operation is 90OC.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC.
  • Maximum conductor temperature for short-circuit (5s maximum duration) is 250OC.

CÁP CXV/DATA - 1 LÕI (1 CORE)

Tiết diện

 

Số sợi/Đường kính sợi

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

 

Đường kính tổng gần đúng(*)

Khối lượng cáp gần đúng(*)

 

mm2

N0/mm

Ω/km

mm

kg/km

4

7/0,85

4,61

10,3

168

6

7/1,04

3,08

10,8

197

10

CC

1,83

11,5

245

16

CC

1,15

12,4

311

25

CC

0,727

13,9

425

35

CC

0,524

15,0

528

50

CC

0,387

16,3

667

70

CC

0,268

18,4

908

95

CC

0,193

20,2

1166

120

CC

0,153

21,8

1419

150

CC

0,124

23,8

1723

185

CC

0,0991

25,8

2085

240

CC

0,0754

28,5

2666

300

CC

0,0601

31,2

3333

400

CC

0,0470

35,0

4258

500

CC

0,0366

38,6

5334

630

CC

0,0283

43,3

6959

 

CÁP CXV/DSTA - 2 LÕI (2 CORE)

Tiết diện

 

Số sợi/Đường kính sợi

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

 

Đường kính tổng gần đúng(*)

Khối lượng cáp gần đúng(*)

 

mm2

N0/mm

Ω/km

mm

kg/km

4

7/0,85

4,61

14,9

397

6

7/1,04

3,08

16,1

476

10

CC

1,83

16,5

495

16

CC

1,15

18,3

641

25

CC

0,727

21,4

896

35

CC

0,524

23,5

1121

50

CC

0,387

26,2

1427

70

CC

0,268

30,2

1952

95

CC

0,193

34,0

2540

120

CC

0,153

38,6

3576

150

CC

0,124

42,6

4310

185

CC

0,0991

47,1

5231

240

CC

0,0754

52,9

6615

300

CC

0,0601

58,7

8202

400

CC

0,0470

65,6

14002

CÁP CXV/DSTA - 3 LÕI (3 CORE)

Tiết diện

 

Số sợi/Đường kính sợi

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

 

Đường kính tổng gần đúng(*)

Khối lượng cáp gần đúng(*)

 

mm2

N0/mm

Ω/km

mm

kg/km

4

7/0,85

4,61

15,6

446

6

7/1,04

3,08

16,8

543

10

CC

1,83

17,4

607

16

CC

1,15

19,3

804

25

CC

0,727

22,7

1147

35

CC

0,524

24,9

1458

50

CC

0,387

27,8

1879

70

CC

0,268

32,5

2638

95

CC

0,193

36,3

3431

120

CC

0,153

41,2

4724

150

CC

0,124

45,9

5772

185

CC

0,0991

50,7

6996

240

CC

0,0754

56,9

8945

300

CC

0,0601

62,9

11108

400

CC

0,0470

70,1

10304

 

CÁP CXV/DSTA - 4 LÕI (4 CORE)

Tiết diện

 

Số sợi/Đường kính sợi

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

 

Đường kính tổng gần đúng(*)

Khối lượng cáp gần đúng(*)

 

mm2

N0/mm

Ω/km

mm

kg/km

4

7/0,85

4,61

16,6

516

6

7/1,04

3,08

18,0

636

10

CC

1,83

18,7

736

16

CC

1,15

20,9

990

25

CC

0,727

24,6

1432

35

CC

0,524

27,2

1834

50

CC

0,387

30,6

2393

70

CC

0,268

35,8

3375

95

CC

0,193

41,2

4906

120

CC

0,153

45,9

6063

150

CC

0,124

50,9

7358

185

CC

0,0991

56,0

8944

240

CC

0,0754

62,9

11470

300

CC

0,0601

69,5

14289

400

CC

0,0470

78,5

18203

 

CÁP CXV/DSTA - 3 PHA + 1 TRUNG TÍNH (3 PHASE +1 NEUTRAL CORES)

Tiết diện

 

Số sợi/Đường kính sợi

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

 

Đường kính tổng gần đúng(*)

Khối lượng cáp gần đúng(*)

 

mm2

N0/mm

Ω/km

mm

kg/km

3x4 + 1x2,5

-

-

16,3

490

3x6 + 1x4

-

-

17,6

605

3x10 + 1x6

-

-

18,3

691

3x16 + 1x10

-

-

20,3

926

3x25 + 1x16

-

-

23,7

1320

3x35 + 1x16

-

-

25,6

1620

3x35 + 1x25

-

-

26,5

1733

3x50 + 1x25

-

-

29,0

2141

3x50 + 1x35

-

-

29,8

2255

3x70 + 1x35

-

-

33,8

2998

3x70 + 1x50

-

-

34,6

3139

3x95 + 1x50

-

-

38,9

4370

3x95 + 1x70

-

-

40,3

4641

3x120 + 1x70

-

-

43,3

5458

3x120 + 1x95

-

-

44,3

5725

3x150 + 1x70

-

-

47,2

6458

3x150 + 1x95

-

-

48,2

6728

3x185 + 1x95

-

-

52,6

7937

3x185 + 1x120

-

-

53,5

8213

3x240 + 1x120

-

-

58,9

10117

3x240 + 1x150

-

-

60,0

10442

3x240 + 1x185

-

-

61,2

10835

3x300 + 1x150

-

-

64,8

12525

3x300 + 1x185

-

-

66,2

12951

3x400 + 1x185

-

-

72,8

15799

3x400 + 1x240

-

-

74,7

16497

 

 

 

DÂY CÁP CXV/DATA CADIVI 200mm2

– CC    :  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt - Circular Compacted Stranded Conductor.

– (*)     : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

– (*)     : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.

 

Liên hệ ngay cho Thiết Bị Điện Chí Nhân! Để có mức giá ưu đãi tốt nhất dành cho Quý khách hàng. Khách hàng đặt mua  Dây cáp điện Cadivi với số lượng lớn xin vui lòng call cho chúng tôi để có mức giá ưu đãi riêng.

Địa chỉ: 172 Đường Số 1, Phường 13, Quận Gò Vấp, TPHCM ​ (Gần Ngã Tư Lê Đức Thọ Giao Với Phạm Văn Chiêu)

Hotline: 0932.940.939

Email: chinhanelectric@gmail.com

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Bình luận

Sản phẩm cùng loại

Top

   (0)