Danh mục sản phẩm

Hổ trợ trực tuyến

Nhận báo giá - chinhanelectric@gmail.com

Tin tức

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 0
  • Hôm nay 0
  • Hôm qua 0
  • Trong tuần 0
  • Trong tháng 0
  • Tổng cộng 0
Dây cáp điện 1 lõi Cadivi CVV-8 mm2 – 0.6/1kV Cu/PVC/PVC

Dây cáp điện 1 lõi Cadivi CVV-8 mm2 – 0.6/1kV Cu/PVC/PVC

(1 đánh giá)

CVV 8

Cadivi

12 tháng

Cáp điện Cadivi Model CVV 8 mm2 
Chủng loại: Cu/PVC/PVC
Số Lõi: 1 lõi
Chất liệu ruột dẫn: Đồng
Điện áp: 0.6/1kV
Quy cách đóng gói: Sản xuất theo số mét yêu cầu của dự án
Hãng sản xuất: Cadivi

Liên hệ 0932.940.939

 
DÂY CÁP ĐIỆN CVV LÀ GÌ? CẤU TẠO VÀ ỨNG DỤNG
 
Dây cáp điện CVV là một trong những dòng dây cáp điện hạ thể có khả năng truyền tải điện năng từ 0,6/1kV(300/500V). Cáp có ruột lõi được làm bằng đồng, 2 lớp cách điện được làm bằng PVC và vỏ bọc bên ngoài cáp là nhựa PVC. Chúng thường được sử dụng trong các trường học, toà nhà, chung cư hay các nhà xưởng.
 

CVV là từ viết tắt, thể hiện đặc điểm nổi bật của dây, có thể phân biệt với các dòng dây cáp khác, cụ thể:

  • C: cáp có lõi được làm bằng đồng (Cu)
  • V: tiếp theo là đến lớp cách điện bằng PVC
  • V: vỏ bọc bên ngoài cùng bằng PVC
Cáp CVV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
 
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
 
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228
 
 

NHẬN BIẾT LÕI

Bằng màu cách điện:
-   Cáp 1 lõi: Màu đen.
-   Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – đen (trung tính) - xanh lục & vàng (TER).
Bằng vạch màu trên cách điện màu trắng:
-   Cáp 1 lõi: không vạch.
-   Cáp nhiều lõi: Màu đỏ - vàng - xanh dương - không vạch (trung tính) - xanh lục (TER).
Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

 
 
  • Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
  • Rated voltage U0/U: 0,6/1 kV.
  • Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
  • Test voltage: 3,5 kV (5 minutes).
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
  • Maximum conductor temperature for normal operation is 70OC.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
  • Maximum conductor temperature for short-circuit (5s maximum duration) is:
  • 140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
  • 160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.
  • 140OC with Nominal area larger than 300mm2.
  • 160OC with Nominal area up to and include 300mm2.

 

CÁP CVV - 1 LÕI (1 CORE)

Tiết diện

 

Số sợi/Đường kính sợi

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

 

Đường kính tổng gần đúng(*)

Khối lượng cáp gần đúng(*)

 

mm2

N0/mm

Ω/km

mm

kg/km

1,5

7/0,52

12,1

5,5

46

2,5

7/0,67

7,41

5,9

59

4

7/0,85

4,61

6,9

84

6

7/1,04

3,08

7,4

108

10

CC

1,83

8,1

149

16

CC

1,15

9,0

207

25

CC

0,727

10,5

308

35

CC

0,524

11,6

402

50

CC

0,387

13,1

536

70

CC

0,268

14,8

750

95

CC

0,193

17,0

1006

120

CC

0,153

18,4

1240

150

CC

0,124

20,4

1533

185

CC

0,0991

22,6

1894

240

CC

0,0754

25,5

2471

300

CC

0,0601

28,4

3137

400

CC

0,0470

31,8

4019

500

CC

0,0366

35,4

5082

630

CC

0,0283

39,6

6639

CÁP CVV - 2 LÕI (2 CORE)

Tiết diện

 

Số sợi/Đường kính sợi

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

 

Đường kính tổng gần đúng(*)

Khối lượng cáp gần đúng(*)

 

mm2

N0/mm

Ω/km

mm

kg/km

1,5

7/0,52

12,1

10,6

157

2,5

7/0,67

7,41

11,5

196

4

7/0,85

4,61

13,3

276

6

7/1,04

3,08

14,5

345

10

CC

1,83

14,9

346

16

CC

1,15

16,7

474

25

CC

0,727

19,8

701

35

CC

0,524

21,9

906

50

CC

0,387

25,0

1204

70

CC

0,268

28,6

1681

95

CC

0,193

32,8

2247

120

CC

0,153

35,8

2770

150

CC

0,124

39,6

3412

185

CC

0,0991

43,9

4222

240

CC

0,0754

50,1

5516

300

CC

0,0601

55,9

6972

400

CC

0,0470

62,8

8948

500

CC

0,0366

-

-

630

CC

0,0283

-

-

 

CÁP CVV - 3 LÕI (3 CORE)

Tiết diện

 

Số sợi/Đường kính sợi

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

 

Đường kính tổng gần đúng(*)

Khối lượng cáp gần đúng(*)

 

mm2

N0/mm

Ω/km

mm

kg/km

1,5

7/0,52

12,1

11,1

179

2,5

7/0,67

7,41

12,0

228

4

7/0,85

4,61

14,1

325

6

7/1,04

3,08

15,3

412

10

CC

1,83

15,9

459

16

CC

1,15

17,8

639

25

CC

0,727

21,2

958

35

CC

0,524

23,4

1249

50

CC

0,387

26,8

1670

70

CC

0,268

30,8

2359

95

CC

0,193

35,3

3161

120

CC

0,153

38,5

3908

150

CC

0,124

42,6

4835

185

CC

0,0991

47,7

5974

240

CC

0,0754

53,9

7799

300

CC

0,0601

60,3

9902

400

CC

0,0470

67,9

12698

500

CC

0,0366

-

-

630

CC

0,0283

-

-

 

CÁP CVV - 4 LÕI (4 CORE)

Tiết diện

 

Số sợi/Đường kính sợi

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

 

Đường kính tổng gần đúng(*)

Khối lượng cáp gần đúng(*)

 

mm2

N0/mm

Ω/km

mm

kg/km

1,5

7/0,52

12,1

11,1

212

2,5

7/0,67

7,41

12,0

273

4

7/0,85

4,61

14,1

394

6

7/1,04

3,08

15,3

504

10

CC

1,83

15,9

586

16

CC

1,15

17,8

822

25

CC

0,727

21,2

1240

35

CC

0,524

23,4

1623

50

CC

0,387

26,8

2189

70

CC

0,268

30,8

3095

95

CC

0,193

35,3

4152

120

CC

0,153

38,5

5154

150

CC

0,124

42,6

6366

185

CC

0,0991

47,7

7874

240

CC

0,0754

53,9

10282

300

CC

0,0601

60,3

13068

400

CC

0,0470

67,9

16774

500

CC

0,0366

-

-

630

CC

0,0283

-

-

CÁP CVV - 3 PHA + 1 TRUNG TÍNH (3 PHASE +1 NEUTRAL CORES)

Tiết diện

 

Số sợi/Đường kính sợi

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

 

Đường kính tổng gần đúng(*)

Khối lượng cáp gần đúng(*)

 

mm2

N0/mm

Ω/km

mm

kg/km

3x4 + 1x2,5

-

-

14,7

362

3x6 + 1x4

-

-

16,3

474

3x10 + 1x6

-

-

17,0

545

3x16 + 1x10

-

-

19,0

763

3x25 + 1x16

-

-

22,3

1134

3x35 + 1x16

-

-

24,3

1420

3x35 + 1x25

-

-

25,2

1527

3x50 + 1x25

-

-

28,2

1951

3x50 + 1x35

-

-

28,8

2049

3x70 + 1x35

-

-

32,1

2717

3x70 + 1x50

-

-

33,0

2860

3x95 + 1x50

-

-

37,0

3664

3x95 + 1x70

-

-

38,0

3890

3x120 + 1x70

-

-

40,8

4628

3x120 + 1x95

-

-

42,0

4893

3x150 + 1x70

-

-

44,3

5525

3x150 + 1x95

-

-

45,9

5802

3x185 + 1x95

-

-

49,8

6933

3x185 + 1x120

-

-

50,7

7182

3x240 + 1x120

-

-

56,0

8982

3x240 + 1x150

-

-

57,1

9288

3x240 + 1x185

-

-

58,3

9662

3x300 + 1x150

-

-

62,5

11362

3x300 + 1x185

-

-

63,7

11741

3x400 + 1x185

-

-

70,2

14498

3x400 + 1x240

-

-

72,1

15138

 

 

DÂY CÁP CVV CADIVI 8mm2

– CC    :  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt - Circular Compacted Stranded Conductor.

– (*)     : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

– (*)     : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.

 

Liên hệ ngay cho Thiết Bị Điện Chí Nhân! Để có mức giá ưu đãi tốt nhất dành cho Quý khách hàng. Khách hàng đặt mua  Dây cáp điện Cadivi với số lượng lớn xin vui lòng call cho chúng tôi để có mức giá ưu đãi riêng.

Địa chỉ: 172 Đường Số 1, Phường 13, Quận Gò Vấp, TPHCM ​ (Gần Ngã Tư Lê Đức Thọ Giao Với Phạm Văn Chiêu)

Hotline: 0932.940.939

Email: chinhanelectric@gmail.com

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Bình luận

Sản phẩm cùng loại

Top

   (0)